ignobility

/ig'noublnis/ Cách viết khác : (ignobility) /,ignou'biliti/
Học thuật
Thân thiện
ignobility

A person's ignobility is revealed by their petty act of cheating.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đê tiện, sự ti tiện: Chất lượng hoặc trạng thái của một người tính cách thấp hèn, thiếu danh dự phẩm giá cao quý.
    • Sự ô nhục, sự nhục nhã: Hành động hoặc tình huống gây ra sự xấu hổ mất danh dự một cách sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ignobility of his betrayal shocked everyone. (Sự đê tiện trong hành động phản bội của anh ta đã làm mọi người sốc.)
    • History remembers the king not for his victories, but for the ignobility of his rule. (Lịch sử nhớ về vị vua không phải những chiến thắng, sự ô nhục trong cách cai trị của ông ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an act of ignobility": một hành động đê tiện.

    • Stealing from the poor was seen as an act of ignobility. (Việc ăn cắp của người nghèo được xem một hành động đê tiện.)
  • "to sink into ignobility": sa vào sự nhục nhã.

    • The scandal caused the politician to sink into ignobility. (Vụ bê bối khiến chính trị gia đó sa vào sự nhục nhã.)
Biến thể từ gần giống
  • Ignoble (tính từ): đê tiện, ti tiện, đáng khinh.
    • His ignoble motives were finally revealed. (Động cơ đê tiện của anh ta cuối cùng đã bị phơi bày.)
Từ đồng nghĩa
  • Baseness: sự thấp hèn.
  • Despicableness: sự đáng khinh.
  • Shamefulness: sự đáng xấu hổ.
  • Degradation: sự suy đồi, sự làm nhục.
Từ trái nghĩa
  • Nobility: sự cao quý, tầng lớp quý tộc.
  • Honor: danh dự.
  • Dignity: phẩm giá.
ignobility

A person's ignobility is revealed by their petty act of cheating.

danh từ
  1. sự đê tiện, sự ti tiện
  2. sự ô nhục, sự nhục nhã

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống