ill nature

/'il'neitʃə/
danh từ
  1. tính xấu, tính khó chịu
  2. tính hay càu nhàu, tính hay cáu bẳn, tính gay gắt gỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ill nature"

ill nature
A person's ill nature makes them frown even on a sunny day.