ill natured

/'il'neitʃəd/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xấu tính, khó chịu: Chỉ người tính cách không tốt, thường hay tỏ ra khó chịu, không thân thiện hoặc ý định làm hại người khác.
    • Hay càu nhàu, cáu bẳn, gắt gỏng: Chỉ người dễ nổi nóng, thường xuyên phàn nàn hoặc thái độ tiêu cực, khó hài lòng.
dụ sử dụng
  • (Anh ta đưa ra một nhận xét xấu tính về ngoại hình của ấy.)
  • (Đừng cáu bẳn như vậy; ấy chỉ đang cố gắng giúp thôi.)
  • (Những lời ngồi lê đôi mách xấu tính của ta đã gây ra nhiều rắc rối trong văn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ill-natured criticism": sự chỉ trích ác ý, nhằm mục đích làm tổn thương hơn xây dựng.
    • The review was full of ill-natured criticism rather than constructive feedback. (Bài đánh giá đầy sự chỉ trích ác ý hơn phản hồi mang tính xây dựng.)
  • "ill-natured rivalry": sự cạnh tranh không lành mạnh, đầy ác cảm.
    • Their ill-natured rivalry ruined their friendship. (Sự cạnh tranh đầy ác ý của họ đã hủy hoại tình bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ill nature (danh từ): tính xấu, tính khí khó chịu.
    • His constant ill nature made him very unpopular. (Tính xấu tính thường xuyên của anh ta khiến anh ta rất không được ưa thích.)
Từ đồng nghĩa
  • Mean-spirited: nhỏ nhen, ác ý.
  • Malicious: ác độc, ác tâm.
  • Cantankerous: hay gây gổ, cáu kỉnh.
  • Spiteful: hiểm độc, hay hằn học.
Từ trái nghĩa
  • Good-natured: tốt bụng, dễ tính.
  • Amiable: thân thiện, dễ mến.
  • Kind-hearted: tốt bụng, tấm lòng nhân hậu.
Thành ngữ liên quan
  • To show one's ill nature: thể hiện bản tính xấu của mình.
    • He finally showed his ill nature when he didn't get his way. (Cuối cùng anh ta đã thể hiện bản tính xấu khi không đạt được điều mình muốn.)
tính từ
  1. xấu tính, khó chịu
  2. hay càu nhàu, hay cáu bẳn, hay gắt gỏng