ill-conditionedness

/'ilkən'diʃndnis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ác ý, sự ý xấu: Trạng thái hoặc bản chất của việc những ý định không tốt, không thân thiện hoặc muốn gây hại.
    • Tình trạng xấu: Trạng thái không ổn định, không thuận lợi hoặc dễ bị ảnh hưởng tiêu cực bởi những thay đổi nhỏ, thường dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật hoặc toán học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ill-conditionedness of his heart was evident in his cruel actions. (Sự ác ý trong lòng hắn thể hiện qua những hành động độc ác.)
    • The ill-conditionedness of the mathematical problem made it very difficult to solve accurately. (Tình trạng xấu của bài toán khiến rất khó giải một cách chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học tính toán: Chỉ một hệ phương trình hoặc một bài toán số điều kiện lớn, khiến nghiệm rất nhạy cảm với sai số nhỏ trong dữ liệu đầu vào.
    • The ill-conditionedness of the matrix requires the use of specialized numerical methods. (Tình trạng xấu của ma trận đòi hỏi phải sử dụng các phương pháp số chuyên biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ill-conditioned (adj): ác ý; hoặc (về một bài toán, hệ thống) ở trong tình trạng xấu, kém ổn định.
    • an ill-conditioned person (một người ác ý)
    • an ill-conditioned system of equations (một hệ phương trình trong tình trạng xấu)
Từ đồng nghĩa
  • Malice (n): Ác ý, ác tâm (chỉ nghĩa "sự ác ý").
  • Instability (n): Sự bất ổn định, sự không vững (chỉ nghĩa "tình trạng xấu" trong ngữ cảnh kỹ thuật).
  • Poorly-posedness (n): Tính đặt không tốt (thuật ngữ chuyên ngành gần nghĩa với "tình trạng xấu" trong toán học).
Từ trái nghĩa
  • Well-conditionedness (n): Tình trạng tốt, tính ổn định (đặc biệt trong toán học/tính toán).
  • Goodwill (n): Thiện ý, thiện chí.
danh từ
  1. sự ác ý, sự ý xấu
  2. tình trạng xấu