ill-temperedness

/'il'tempə/ Cách viết khác : (ill-temperedness) /'il'tempədnis/
Học thuật
Thân thiện
ill-temperedness

A man's ill-temperedness is clear from his scowl and crossed arms.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính càu nhàu, tính cáu bẳn, tính gắt gỏng: Trạng thái tâm tính thường xuyên khó chịu, dễ nổi nóng hoặc thái độ không thân thiện. Từ này mô tả bản chất hay xu hướng của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant ill-temperedness made it difficult to work with him. (Tính cáu bẳn thường xuyên của anh ấy khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.)
    • The manager's ill-temperedness was well-known among the staff. (Tính gắt gỏng của người quản lý đã nổi tiếng trong số nhân viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to display ill-temperedness": thể hiện sự cáu bẳn, gắt gỏng.

    • He tends to display ill-temperedness when under pressure. (Anh ta xu hướng thể hiện sự cáu bẳn khi bị áp lực.)
  • "a streak of ill-temperedness": một nét tính cách cáu kỉnh.

    • Beneath his calm exterior lay a streak of ill-temperedness. (Ẩn dưới vẻ ngoài điềm tĩnh của anh ta một nét tính cáu kỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Ill-tempered (adj): cáu kỉnh, gắt gỏng.

    • He is an ill-tempered old man. (Ông ấy một người đàn ông lớn tuổi hay cáu kỉnh.)
  • Bad-temperedness (n): tính khí xấu, tính hay cáu gắt (nghĩa tương tự).

    • Her bad-temperedness is a result of chronic pain. (Tính khí xấu của ấy kết quả của cơn đau mãn tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Irritability: tính dễ cáu kỉnh, dễ bị kích động.
  • Cantankerousness: tính hay gây gổ, khó tính.
  • Peevishness: tính hay càu nhàu, dỗi hờn.
Từ trái nghĩa
  • Good-naturedness: tính tốt bụng, hiền lành.
  • Amiability: tính thân thiện, dễ mến.
  • Cheerfulness: sự vui vẻ, phấn chấn.
Lưu ý sử dụng
  • Ill-temperedness một danh từ trừu tượng, dùng để chỉ đặc điểm tính cách hơn một trạng thái tạm thời. thường mô tả một đặc điểm lâu dài hoặc thường xuyên.
  • Từ này mang sắc thái tiêu cực thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc mô tả tính cách hơn trong hội thoại thông thường hàng ngày.
ill-temperedness

A man's ill-temperedness is clear from his scowl and crossed arms.

danh từ
  1. tính càu nhàu, tính cáu bẳn, tính gắt gỏng