illuminator

/i'lju:mineitə/
danh từ
  1. đèn chiếu sáng
  2. người soi sáng, người làm sáng tỏ (một vấn đề)
  3. người sơn son thiếp vàng, người màu (những bản cảo...)
illuminator
A scholar uses an illuminator to examine an ancient manuscript.