illustratable

/i'ləstreitəbl/
Học thuật
Thân thiện
illustratable

An illustratable concept is best explained with a simple diagram.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể minh họa: Mô tả một khái niệm, ý tưởng hoặc lập luận có thể được giải thích hoặc làm cho rõ ràng hơn bằng cách sử dụng hình ảnh, dụ, biểu đồ hoặc sự so sánh.
    • Có thể làm ý: Chỉ một điều đó có thể được trình bày một cách sinh động hoặc dễ hiểu thông qua việc minh họa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The concept is complex but illustratable with a simple diagram. (Khái niệm này phức tạp nhưng có thể minh họa bằng một biểu đồ đơn giản.)
    • Her point about cultural differences was easily illustratable with stories from her travels. (Quan điểm của ấy về sự khác biệt văn hóa dễ dàng có thể làm ý bằng những câu chuyện từ các chuyến đi của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "readily illustratable": dễ dàng có thể minh họa.

    • The scientific principle is readily illustratable through a hands-on experiment. (Nguyên khoa học này dễ dàng có thể minh họa thông qua một thí nghiệm thực hành.)
  • "perfectly illustratable": hoàn toàn có thể minh họa.

    • The relationship between supply and demand is perfectly illustratable with this graph. (Mối quan hệ giữa cung cầu hoàn toàn có thể minh họa bằng biểu đồ này.)
Biến thể từ gần giống
  • Illustrate (động từ): minh họa, làm ý.

    • The author illustrates his argument with historical data. (Tác giả minh họa lập luận của mình bằng dữ liệu lịch sử.)
  • Illustration (danh từ): sự minh họa, hình minh họa.

    • The book contains beautiful illustrations. (Cuốn sách chứa những hình minh họa đẹp.)
  • Illustrative (tính từ): tính minh họa, dùng để minh họa.

    • She provided an illustrative example. ( ấy đã đưa ra một dụ tính minh họa.)
Từ đồng nghĩa
  • Demonstrable: có thể chứng minh, có thể trình bày rõ ràng.
  • Explicable: có thể giải thích được.
  • Visualizable: có thể hình dung, có thể thấy được.
Từ trái nghĩa
  • Unillustratable: không thể minh họa.
  • Abstract: trừu tượng, khó hình dung.
  • Inscrutable: khó hiểu, không thể giải thích .
illustratable

An illustratable concept is best explained with a simple diagram.

tính từ
  1. có thể minh hoạ, có thể làm ý