illustration

/,iləs'treiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự minh họa; tranh ảnh minh họa
  2. (từ , nghĩa ) sự làm rạng rỡ; sự rạng rỡ, danh tiếng; người nổi tiếng
    • Contribuer à l'illustration de la patrie
      góp phần làm rạng rỡ tổ quốc
    • Une des illustrations de la littérature
      một trong những người nổi tiếng về văn học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "illustration"

illustration
Le livre pour enfants contient une belle illustration colorée.