ilxxx

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bảy mươi chín: Chỉ số lượng hoặc thứ tự 79, tức là nhiều hơn bảy mươi tám một đơn vị ít hơn tám mươi một đơn vị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • My grandfather is ilxxx years old. (Ông tôi bảy mươi chín tuổi.)
    • There are ilxxx pages in this book. (Cuốn sách này bảy mươi chín trang.)
    • She finished in ilxxxth place in the race. ( ấy về đíchvị trí thứ bảy mươi chín trong cuộc đua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chapter ilxxx": Chương bảy mươi chín.
    • The mystery is revealed in chapter ilxxx. (Bí ẩn được tiết lộ trong chương bảy mươi chín.)
Biến thể từ gần giống
  • 79: Cách viết số (numeral) của "ilxxx".
  • Seventy-nine: Cách viết chữ (word form) tiêu chuẩn của "ilxxx".
  • LXXIX: Cách viết số La (Roman numeral) cho 79.
Từ đồng nghĩa
  • Seventy-nine: Bảy mươi chín (cách viết chữ đầy đủ phổ biến hơn).
  • Four score minus one: (Cách diễn đạt cổ, ít dùng) Một bốn mươi trừ đi một.
Adjective
  1. nhiều hơn 70 chín đơn vị; 79

Từ tương tự