imageable

/'imidʤəbl/
tính từ
  1. có thể vẽ hình
  2. có thể phản ánh
  3. có thể hình dung, có thể tưởng tượng ra
  4. có thể mô tả sinh động
  5. có thể điển hình hoá được
imageable
The author created an imageable scene for the storybook.