imaginableness

/i'mædʤinəblnis/
Học thuật
Thân thiện
imaginableness

The concept's imaginableness makes it a good subject for a story.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể tưởng tượng được: Chất lượng hoặc trạng thái của một điều đó có thể được hình dung trong tâm trí; khả năng có thể được tưởng tượng ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The imaginableness of such a future filled her with hope. (Tính có thể tưởng tượng được của một tương lai như vậy khiến ấy tràn đầy hy vọng.)
    • Scientists debated the imaginableness of time travel based on current theories. (Các nhà khoa học tranh luận về tính có thể tưởng tượng được của du hành thời gian dựa trên các lý thuyết hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within the realm/bounds of imaginableness": trong phạm vi có thể tưởng tượng được.
    • The author's fantasy world, though strange, stayed within the bounds of imaginableness. (Thế giới giả tưởng của tác giả, kỳ lạ, vẫn nằm trong phạm vi có thể tưởng tượng được.)
Biến thể từ gần giống
  • Imaginable (adj): có thể tưởng tượng được.
    • We tried every imaginable solution. (Chúng tôi đã thử mọi giải pháp có thể tưởng tượng được.)
  • Imagination (n): trí tưởng tượng.
    • Children have vivid imaginations. (Trẻ em trí tưởng tượng sống động.)
Từ đồng nghĩa
  • Conceivability: tính có thể hình dung được.
  • Thinkability: tính có thể nghĩ tới được.
Từ trái nghĩa
  • Unimaginableness: tính không thể tưởng tượng được.
  • Inconceivability: tính không thể hình dung được.
imaginableness

The concept's imaginableness makes it a good subject for a story.

danh từ
  1. tính có thể tưởng tượng được