imbrûlé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (kỹ thuật):
- Cháy không hết: Dùng để mô tả một chất (thường là nhiên liệu) đã trải qua quá trình đốt cháy nhưng không bị tiêu thụ hoàn toàn, để lại phần còn sót lại.
- Danh từ giống đực (kỹ thuật):
- Chất đốt cháy chưa hết: Chỉ phần nhiên liệu hoặc vật liệu còn sót lại sau quá trình đốt cháy không hoàn toàn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Les analyses ont révélé la présence de particules imbrûlées dans les gaz d'échappement. (Các phân tích đã tiết lộ sự hiện diện của các hạt cháy không hết trong khí thải.)
- Ce carburant de mauvaise qualité laisse des résidus imbrûlés dans le moteur. (Loại nhiên liệu chất lượng kém này để lại cặn cháy không hết trong động cơ.)
- Danh từ:
- Le filtre à particules capte les imbrûlés. (Bộ lọc hạt bắt giữ các chất đốt cháy chưa hết.)
- La cheminée rejette des imbrûlés dans l'atmosphère. (Ống khói thải ra các chất đốt cháy chưa hết vào khí quyển.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Taux d'imbrûlés": Tỷ lệ chất cháy không hết, một chỉ số quan trọng trong đánh giá hiệu suất cháy của động cơ hoặc lò đốt.
- Un taux d'imbrûlés élevé indique une mauvaise combustion. (Một tỷ lệ chất cháy không hết cao cho thấy quá trình đốt cháy kém hiệu quả.)
Biến thể và từ gần giống
- Imbrûlabilité (danh từ giống cái): Tính không thể cháy hết được, khả năng chống cháy hoàn toàn.
- Combustion incomplète (cụm danh từ): Sự cháy không hoàn toàn, là nguyên nhân tạo ra các chất imbrûlés.
Từ đồng nghĩa
- Incompletement brûlé (cụm tính từ): Cháy không hoàn toàn.
- Résidu de combustion (cụm danh từ): Cặn, phần còn sót lại của quá trình cháy.
Từ trái nghĩa
- Brûlé (tính từ): Đã cháy, đã được đốt.
- Entièrement consumé (cụm tính từ): Được tiêu thụ/đốt cháy hoàn toàn.
tính từ
- (kỹ thuật) cháy không hết
danh từ giống đực
- (kỹ thuật) chất đốt cháy chưa hết