imitatif

Học thuật
Thân thiện
imitatif

L'enfant a un ton imitatif quand il répète les phrases de son père.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bắt chước, mô phỏng: Dùng để mô tả một hành động, âm thanh hoặc đặc điểm nào đó tính chất sao chép, làm theo một mẫu có sẵn.
    • tính chất mô phỏng: Chỉ một hiện tượng hoặc sự vật giống với một hiện tượng, sự vật khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a un talent imitatif pour les voix d'animaux. (Anh ấy có tài bắt chước giọng của các loài vật.)
    • Le comportement imitatif est courant chez les jeunes enfants. (Hành vi bắt chước thường thấytrẻ nhỏ.)
    • C'est un bruit imitatif du chant des oiseaux. (Đómột âm thanh mô phỏng tiếng hót của chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dans un sens artistique (Trong nghĩa nghệ thuật): Chỉ một tác phẩm hoặc phong cách cố tình sao chép theo một tác giả hoặc trường phái trước đó.

    • Un style imitatif des maîtres de la Renaissance. (Một phong cách mô phỏng các bậc thầy thời Phục Hưng.)
  • En linguistique (Trong ngôn ngữ học): Liên quan đến từ tượng thanh, những từ mô phỏng âm thanh.

    • Les mots "cocorico" ou "meuh" sont des termes imitatifs. (Các từ "cocorico" ( gáy) hay "meuh" ( kêu) là những từ tính tượng thanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Imitation (danh từ giống cái): sự bắt chước, vật mô phỏng.

    • Ce sac est une imitation de marque de luxe. (Chiếc túi nàymột món đồ mô phỏng nhãn hiệu xa xỉ.)
  • Imiter (động từ): bắt chước, mô phỏng.

    • Il sait imiter parfaitement le président. (Anh ta biết bắt chước tổng thống một cách hoàn hảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Copiateur (tính từ): tính chất sao chép, bắt chước.
  • Mimétique (tính từ): thuộc về sự bắt chước, mô phỏng.
Từ trái nghĩa
  • Original (tính từ): nguyên bản, độc đáo.
  • Créatif (tính từ): sáng tạo.
imitatif

L'enfant a un ton imitatif quand il répète les phrases de son père.

tính từ
  1. bắt chước, mô phỏng
    • Ton imitatif
      giọng bắt chước

Từ chứa "imitatif"