immatriculer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ghi vào sổ đăng ký, đăngchính thức: Hành động ghi tên một người, một phương tiện hoặc một tài sản vào một sổ bộ, danh sách hoặc cơ quan đăngchính thức của nhà nước để được công nhận quản lý.
    • Cấp biển số, đăng: Thường dùng cho việc đăngphương tiện giao thông (như ô , xe máy) với cơ quan thẩm quyền.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut immatriculer sa nouvelle voiture à la préfecture. (Phải đăngchiếc xe ô mới tại Sở Giao thông.)
    • L'entreprise a été immatriculée au registre du commerce. (Công ty đã được ghi vào sổ đăngkinh doanh.)
    • Les étudiants étrangers doivent se faire immatriculer à l'université. (Sinh viên nước ngoài phải làm thủ tục ghi danh tại trường đại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire immatriculer": Cho (ai/cái gì) được đăng ký, làm thủ tục đăngcho.

    • Je vais faire immatriculer mon véhicule demain. (Tôi sẽ đi đăngphương tiện của tôi vào ngày mai.)
  • Être immatriculé sous le numéro...: Được đăngvới số...

    • Le bateau est immatriculé sous le numéro 3456. (Con tàu được đăngvới số 3456.)
Biến thể từ gần giống
  • Immatriculation (danh từ giống cái): Sự đăng ký, giấy đăng ký, biển số.

    • La plaque d'immatriculation (Biển số xe).
    • Le certificat d'immatriculation (Giấy chứng nhận đăng ký).
  • Réimmatriculer (ngoại động từ): Đănglại.

    • Il a réimmatriculer sa voiture après l'avoir modifiée. (Anh ấy phải đănglại chiếc xe sau khi sửa đổi .)
Từ đồng nghĩa
  • Enregistrer: Ghi vào sổ, đăng ký.
  • Inscrire: Ghi tên, đăngvào danh sách.
  • Déclarer: Khai báo (thường vớiquan chức năng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này)

ngoại động từ
  1. ghi danh bạ, đăng

Từ có nhắc đến "immatriculer"