immatérialiste

Học thuật
Thân thiện
immatérialiste

L'immatérialiste contemple la nature pour méditer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo thuyết phi vật chất: Chỉ một người ủng hộ hoặc tin theo thuyết phi vật chất (immatérialisme). Thuyết này cho rằng thực tại cơ bản bản chất tinh thần hoặc phi vật chất, vật chất không phảithực thể nền tảng.
    • Người theo chủ nghĩa duy tâm (trong triết học): Trong bối cảnh triết học, từ này thường đồng nghĩa với người theo chủ nghĩa duy tâm (idéaliste), tin rằng ý thức hoặc tinh thần trước quyết định vật chất.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) thuyết phi vật chất: Miêu tả một học thuyết, quan điểm hoặc lập trường theo thuyết phi vật chất.
    • Theo chủ nghĩa duy tâm: liên quan đến hoặc đặc trưng bởi chủ nghĩa duy tâm triết học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Berkeley est un immatérialiste célèbre. (Berkeley là một nhà theo thuyết phi vật chất nổi tiếng.)
    • Les immatérialistes s'opposent souvent aux matérialistes. (Những người theo thuyết phi vật chất thường đối lập với những người theo chủ nghĩa duy vật.)
  • Tính từ:

    • Une doctrine immatérialiste. (Một học thuyết phi vật chất.)
    • Sa philosophie est résolument immatérialiste. (Triết học của ông ấy mang tính chất phi vật chất một cách rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lịch sử triết học: Thuật ngữ này thường được dùng để phân biệt với "matérialiste" (người theo chủ nghĩa duy vật). Cuộc tranh luận giữa hai trường pháimột chủ đề trung tâm trong siêu hình học.
  • Trong bối cảnh tôn giáo: Quan điểm immatérialiste thường gặp trong các hệ thống tư tưởng nhấn mạnh sự ưu việt của linh hồn, tinh thần hoặc Thượng đế so với thế giới vật chất.
Biến thể từ liên quan
  • Immatérialisme (danh từ): Thuyết phi vật chất, chủ nghĩa phi vật chất.
    • L'immatérialisme de Berkeley nie l'existence de la matière. (Thuyết phi vật chất của Berkeley phủ nhận sự tồn tại của vật chất.)
  • Immatériel, immatérielle (tính từ): Phi vật chất, phi vật thể (nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong các ngữ cảnh không triết học).
    • Un bien immatériel. (Một tài sản phi vật thể.)
  • Idéaliste (danh từ/tính từ): (Người theo) chủ nghĩa duy tâm. Đâytừ gần nghĩa thường được dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh triết học.
Từ đồng nghĩa
  • (Với danh từ) Spiritualiste: Người theo thuyết duy linh.
  • (Với danh từ) Idéaliste: Người theo chủ nghĩa duy tâm.
  • (Với tính từ) Spiritualiste: (Thuộc về) duy linh.
  • (Với tính từ) Idéaliste: (Thuộc về) duy tâm.
Từ trái nghĩa
  • Matérialiste (danh từ/tính từ): (Người theo) chủ nghĩa duy vật; (thuộc về) duy vật.
  • Physicaliste (danh từ/tính từ): (Người theo) chủ nghĩa duy vật lý; (thuộc về) duy vật lý.
immatérialiste

L'immatérialiste contemple la nature pour méditer.

tính từ
  1. xem immatérialisme
danh từ
  1. người theo thuyết phi vật chất

Từ trái nghĩa