immediate annuity

/i'mi:djətə'nju:iti/
Học thuật
Thân thiện
immediate annuity

An immediate annuity provides a steady monthly income for the retiree.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Tài chính, Bảo hiểm):
    • Một hợp đồng niên kim trong đó người mua trả một khoản tiền góp một lần duy nhất cho công ty bảo hiểm, đổi lại, công ty bảo hiểm bắt đầu trả thu nhập định kỳ (hàng tháng, hàng quý, hàng năm) cho người mua ngay lập tức, thường trong vòng một năm kể từ ngày mua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After retiring, Mr. Smith used his pension savings to purchase an immediate annuity to secure a steady monthly income for life. (Sau khi nghỉ hưu, ông Smith đã dùng tiền tiết kiệm hưu trí để mua một niên kim trả ngay nhằm đảm bảo một khoản thu nhập hàng tháng ổn định suốt đời.)
    • The key feature of an immediate annuity is that the payout phase begins almost immediately after the initial investment. (Đặc điểm chính của một niên kim trả ngay giai đoạn nhận tiền bắt đầu gần như ngay lập tức sau khoản đầu ban đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Single-life immediate annuity": Niên kim trả ngay đơn nhân (thanh toán chỉ dành cho một người chấm dứt khi người đó qua đời).
    • He chose a single-life immediate annuity to maximize his monthly payments. (Ông ấy chọn một niên kim trả ngay đơn nhân để tối đa hóa các khoản thanh toán hàng tháng.)
  • "Joint-and-survivor immediate annuity": Niên kim trả ngay liên nhân (thanh toán tiếp tục cho người vợ/chồng còn sống sau khi một người qua đời).
    • To protect his spouse, he opted for a joint-and-survivor immediate annuity. (Để bảo vệ vợ mình, ông ấy đã chọn một niên kim trả ngay liên nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Deferred annuity (n): Niên kim hoãn trả. Một loại niên kim trong đó các khoản thanh toán cho người mua bắt đầumột ngày trong tương lai, cho phép khoản đầu ban đầu thời gian tăng trưởng.
  • Annuity (n): Niên kim. Khái niệm chung chỉ một loạt các khoản thanh toán định kỳ được thực hiện hoặc nhận được.
  • Life annuity (n): Niên kim trọn đời. Một loại niên kim cung cấp các khoản thanh toán cho đến khi người thụ hưởng qua đời.
Từ đồng nghĩa
  • Income annuity (n): Niên kim thu nhập. (Thường dùng để chỉ cùng một sản phẩm với "immediate annuity").
  • Payout annuity (n): Niên kim chi trả.
immediate annuity

An immediate annuity provides a steady monthly income for the retiree.

danh từ
  1. tiền trả từng năm; tiền trả từng tháng (cho người bảo hiểm)