immediatist

/i'mi:djətist/
Học thuật
Thân thiện
immediatist

An immediatist delivers a passionate speech at a public meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chủ trương giải phóng nô lệ ngay lập tức: Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử Hoa Kỳ thế kỷ 19 để chỉ những người ủng hộ việc bãi bỏ chế độ nô lệ một cách tức thì điều kiện, không thông qua bất kỳ giải pháp tiệm tiến hay bồi thường nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • William Lloyd Garrison was a famous immediatist who demanded the immediate end of slavery. (William Lloyd Garrison một nhà chủ trương giải phóng tức thời nổi tiếng, người đã yêu cầu chấm dứt chế độ nô lệ ngay lập tức.)
    • The debate between gradualists and immediatists shaped the abolitionist movement. (Cuộc tranh luận giữa những người chủ trương từ từ những người chủ trương tức thời đã định hình phong trào bãi .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "immediatist stance": lập trường chủ trương hành động tức thời.

    • His immediatist stance made him a radical figure among reformers. (Lập trường chủ trương tức thời của ông khiến ông trở thành một nhân vật cấp tiến trong số những nhà cải cách.)
  • "immediatist agenda": chương trình nghị sự đòi hỏi hành động ngay lập tức.

    • The newspaper promoted an immediatist agenda for emancipation. (Tờ báo ủng hộ một chương trình nghị sự đòi hỏi giải phóng tức thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Immediatism (n): Chủ nghĩa tức thời, tư tưởng hoặc chính sách ủng hộ hành động ngay lập tức, đặc biệt liên quan đến việc bãi bỏ chế độ nô lệ.
    • Immediatism was a core principle of the radical abolitionists. (Chủ nghĩa tức thời một nguyên tắc cốt lõi của những người theo chủ nghĩa bãi cấp tiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Abolitionist: Người theo chủ nghĩa bãi (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả những người theo chủ trương từ từ).
  • Radical abolitionist: Người theo chủ nghĩa bãi cấp tiến (nhấn mạnh tính triệt để, thường đồng nghĩa với "immediatist").
Từ trái nghĩa
  • Gradualist: Người chủ trương từ từ, ủng hộ việc bãi theo từng giai đoạn.
  • Compensationist: Người chủ trương bồi thường (cho chủ nô khi giải phóng nô lệ).
immediatist

An immediatist delivers a passionate speech at a public meeting.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (sử học) người chủ trương giải phóng ngay nô lệ