immobilisation

Học thuật
Thân thiện
immobilisation

Le médecin recommande l'immobilisation du bras blessé avec une attelle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự làm cho bất động, sự (giữ) cố định: Hành động ngăn không cho một vật thể hoặc bộ phận cơ thể di chuyển.
    • Sự làm ứ đọng: Hành động ngăn chặn sự lưu thông hoặc sử dụng của một thứ đó, thườngvốn hoặc tài sản.
    • (Số nhiều) Tài sản kinh doanh (của một xí nghiệp): Chỉ toàn bộ tài sản cố định được sử dụng trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của một doanh nghiệp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'immobilisation du bras blessé est nécessaire pour une bonne guérison. (Việc giữ cố định cánh tay bị thươngcần thiết để vết thương lành tốt.)
    • L'immobilisation de capitaux dans ce projet est trop importante. (Việc làm ứ đọng vốn trong dự án nàyquá lớn.)
    • Les nouvelles immobilisations de l'usine ont été amorties sur cinq ans. (Các tài sản kinh doanh mới của nhà máy đã được khấu hao trong vòng năm năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Immobilisation forcée": sự cố định bắt buộc.

    • L'immobilisation forcée du véhicule a été ordonnée par la police. (Việc giữ cố định bắt buộc chiếc xe đã được cảnh sát ra lệnh.)
  • "Immobilisation technique": sự ngừng hoạt động lý do kỹ thuật.

    • L'immobilisation technique de la machine a causé un retard de production. (Sự ngừng hoạt động lý do kỹ thuật của máy móc đã gây ra chậm trễ sản xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Immobiliser (động từ): làm cho bất động, cố định, làm ứ đọng.

    • Il faut immobiliser le genou après l'opération. (Phải cố định đầu gối sau ca phẫu thuật.)
  • Immobile (tính từ): bất động, đứng yên.

    • Le patient doit rester immobile pendant l'examen. (Bệnh nhân phải nằm bất động trong lúc khám.)
Từ đồng nghĩa
  • Fixation: sự cố định, sự gắn chặt.
  • Gel (des capitaux): sự đóng băng (vốn).
  • Actifs (immobilisés): tài sản (cố định).
Các cụm từ liên quan
  • Immobilisation corporelle: tài sản cố định hữu hình (trong kế toán).

    • Les bâtiments et les machines sont des immobilisations corporelles. (Các tòa nhà máy móctài sản cố định hữu hình.)
  • Immobilisation incorporelle: tài sản cố định vô hình (trong kế toán).

    • Un brevet est considéré comme une immobilisation incorporelle. (Bằng sáng chế được coi là một tài sản cố định vô hình.)
immobilisation

Le médecin recommande l'immobilisation du bras blessé avec une attelle.

danh từ giống cái
  1. sự làm cho bất động, sự (giữ) cố định; sự làm ứ đọng
    • L'immobilisation du bras blessé
      sự giữ cố định cánh tay bị thương
    • Immobilisation de capitaux
      sự làmđộng tư bản
  2. (số nhiều) tài sản kinh doanh (của một xí nghiệp)

Từ gần giống

Từ chứa "immobilisation"