immobilisation

danh từ giống cái
  1. sự làm cho bất động, sự (giữ) cố định; sự làm ứ đọng
    • L'immobilisation du bras blessé
      sự giữ cố định cánh tay bị thương
    • Immobilisation de capitaux
      sự làmđộng tư bản
  2. (số nhiều) tài sản kinh doanh (của một xí nghiệp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "immobilisation"

immobilisation
Le médecin recommande l'immobilisation du bras blessé avec une attelle.