immobilization

/i,moubilai'zeiʃn/
danh từ
  1. sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động
  2. sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)
  3. sự thu hồi không cho lưu hành (tiền...)
immobilization
The doctor ordered immobilization of the patient's broken arm with a cast.