immodéré

tính từ
  1. không chừng mực, quá mức, thái quá, vô độ
    • Prix immodéré
      giá quá mức
    • L'usage immodéré de l'alcool
      sự uống rượu vô độ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "immodéré"

immodéré
Un client refuse un prix immodéré pour une simple pomme.