immolate

/'imouleit/
ngoại động từ
  1. giết (súc vật) để cúng tế
  2. cúng tế
  3. (nghĩa bóng) hy sinh (cái cho cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "immolate"

immolate
A priest immolates a ceremonial offering on a stone altar.