immoralism

/i'mɔrəlizm/
Học thuật
Thân thiện
immoralism

A philosopher discusses the concept of immoralism in a lecture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyết phi đạo đức: Một học thuyết hoặc quan điểm triết học phủ nhận các nguyên tắc đạo đức truyền thống, cho rằng các giá trị đạo đức tương đối hoặc không cơ sở vững chắc, có thể ủng hộ việc vượt ra ngoài các chuẩn mực đạo đức thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The philosopher's immoralism shocked the conservative society. (Thuyết phi đạo đức của nhà triết học đã gây sốc cho xã hội bảo thủ.)
    • His writings explore themes of immoralism and individual freedom. (Các tác phẩm của ông ấy khám phá các chủ đề về thuyết phi đạo đức tự do cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a critique of immoralism": một sự phê phán đối với thuyết phi đạo đức.

    • The book presents a strong critique of immoralism in modern thought. (Cuốn sách đưa ra một sự phê phán mạnh mẽ đối với thuyết phi đạo đức trong tư tưởng hiện đại.)
  • "to advocate for immoralism": ủng hộ, biện hộ cho thuyết phi đạo đức.

    • Few thinkers dare to openly advocate for immoralism. (Rất ít nhà tư tưởng dám công khai ủng hộ thuyết phi đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Immoral (adj): trái đạo đức, vô đạo đức.

    • Stealing is considered an immoral act. (Ăn cắp được coi một hành độngđạo đức.)
  • Immoralist (n): người theo thuyết phi đạo đức.

    • He was labeled an immoralist for his controversial views. (Ông ấy bị gán mác một người theo thuyết phi đạo đức những quan điểm gây tranh cãi của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Amoralism: thuyết phi đạo đức (nhấn mạnh vào sự thiếu vắng hoặc không quan tâm đến đạo đức hơn sự phản đối tích cực).
  • Ethical nihilism: chủ nghĩa hư vô về đạo đức.
Từ trái nghĩa
  • Moralism: chủ nghĩa đạo đức, thuyết đạo đức.
  • Ethicism: chủ nghĩa đề cao đạo đức.
immoralism

A philosopher discusses the concept of immoralism in a lecture.

danh từ
  1. (triết học) thuyết phi đạo đức