immotile

Học thuật
Thân thiện
immotile

The biologist observed the immotile bacteria under the microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về bào tử hoặc vi sinh vật) không khả năng di chuyển: Mô tả đặc tính của một số bào tử hoặc vi sinh vật không thể tự di chuyển hay vận động. Chúng không cơ quan vận động như lông roi (flagella) hoặc lông rung (cilia).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bacterial spores are often immotile and rely on external forces for dispersal. (Các bào tử vi khuẩn thường không di chuyển được dựa vào các lực bên ngoài để phát tán.)
    • Under the microscope, we observed that the organism was completely immotile. (Dưới kính hiển vi, chúng tôi quan sát thấy sinh vật này hoàn toàn không khả năng di chuyển.)
    • An immotile sperm cell cannot fertilize an egg. (Một tế bào tinh trùng không di động không thể thụ tinh với trứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học sinh học: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả các tế bào hoặc vi sinh vật bất động, đặc biệt trong chẩn đoán ( dụ: tinh trùng không di động) hoặc phân loại vi khuẩn.
    • The diagnosis revealed asthenozoospermia, where a high percentage of sperm are immotile. (Kết quả chẩn đoán cho thấy chứng tinh trùng yếu, trong đó một tỷ lệ cao tinh trùng không di động.)
Biến thể từ gần giống
  • Immotility (danh từ): Tình trạng không khả năng di chuyển.
    • The immotility of the cilia leads to chronic respiratory infections. (Tình trạng bất động của các lông rung dẫn đến nhiễm trùng đường hô hấp mãn tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-motile: Không di động (cùng nghĩa, thường dùng thay thế).
  • Sessile: Cố định, không di chuyển (thường dùng cho sinh vật bám vào một bề mặt).
  • Stationary: Đứng yên, tĩnh tại.
Từ trái nghĩa
  • Motile: khả năng di chuyển.
  • Mobile: Di động, có thể di chuyển.
  • Locomotive: khả năng vận động, di chuyển.
immotile

The biologist observed the immotile bacteria under the microscope.

Adjective
  1. (bào tử, hay vi sinh vật) không di chuyển được

Từ tương tự