immunologic

/,imju:nə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (immunological) /,imju:nə'lɔdʤikəl/
Học thuật
Thân thiện
immunologic

The doctor explained the immunologic response to the patient.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) miễn dịch học: Liên quan đến ngành khoa học nghiên cứu về hệ thống miễn dịch của cơ thể, các phản ứng miễn dịch khả năng chống lại bệnh tật.
    • (Thuộc về) miễn dịch: Liên quan đến các chế, phản ứng hoặc trạng thái miễn dịch của cơ thể sinh vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient underwent an immunologic test to check for allergies. (Bệnh nhân đã trải qua một xét nghiệm miễn dịch để kiểm tra dị ứng.)
    • Immunologic memory allows the body to respond faster to pathogens it has encountered before. (Trí nhớ miễn dịch cho phép cơ thể phản ứng nhanh hơn với các mầm bệnh đã gặp trước đây.)
    • This is a complex immunologic disorder. (Đây một rối loạn miễn dịch phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Immunologic response": phản ứng miễn dịch. Chỉ phản ứng của hệ thống miễn dịch khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên.

    • The vaccine aims to stimulate a strong immunologic response. (Vắc-xin nhằm mục đích kích thích một phản ứng miễn dịch mạnh mẽ.)
  • "Immunologic tolerance": sự dung nạp miễn dịch. Khả năng của hệ thống miễn dịch không phản ứng với các chất hoặc của chính cơ thể.

    • Loss of immunologic tolerance can lead to autoimmune diseases. (Mất sự dung nạp miễn dịch có thể dẫn đến các bệnh tự miễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Immunological (adj): (cách viết khác, cùng nghĩa) thuộc về miễn dịch học, thuộc về miễn dịch.

    • The study provided important immunological data. (Nghiên cứu cung cấp dữ liệu miễn dịch học quan trọng.)
  • Immunology (n): miễn dịch học.

    • She is a professor of immunology. ( ấy giáo sư về miễn dịch học.)
  • Immune (adj): miễn dịch, khả năng kháng lại.

    • After recovery, he became immune to the virus. (Sau khi hồi phục, anh ấy trở nên miễn dịch với virus.)
Từ đồng nghĩa
  • Immunological (adj): (từ đồng nghĩa trực tiếp) thuộc về miễn dịch học.
  • Immune-related (adj): liên quan đến miễn dịch.
immunologic

The doctor explained the immunologic response to the patient.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) miễn dịch học

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "immunologic"