impératif

tính từ
  1. ( tính chất) mệnh lệnh
    • Ton impératif
      giọng mệnh lệnh
    • Mode impératif
      (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh
  2. đòi hỏi cấp bách, mệnh lệnh
    • Impératifs économiques
      những đòi hỏi cấp bách về kinh tế
    • Impératif catégorique
      (triết học) mệnh lệnh nhất quyết
impératif
Le professeur explique le mode impératif au tableau.