impériaux

Học thuật
Thân thiện
impériaux

Les impériaux défilent en rang serré sur la grande place.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực, số nhiều:
    • (Sử học) Quân đế chế: Từ này dùng để chỉ lực lượng quân đội trung thành phục vụ trực tiếp cho một hoàng đế (thườngHoàng đế Pháp), đặc biệt trong các thời kỳ như Đệ Nhất Đệ Nhị Đế chế Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les impériaux ont été défaits à la bataille de Waterloo. (Quân đế chế đã bị đánh bại trong trận chiến Waterloo.)
    • L'empereur inspectait ses impériaux. (Hoàng đế đang thanh tra quân đội của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc văn học để nói về các cuộc chiến tranh thời Napoleon hoặc các chế độ quân chủ khác.
  • Có thể dùng với nghĩa bóng, ẩn dụ để chỉ những người ủng hộ tuyệt đối trung thành với một thủ lĩnh hoặc một hệ tư tưởng tính chất chuyên chế, độc đoán.
    • Dans l'entreprise, il s'entoure d'impériaux. (Trong công ty, anh ta bao quanh mình bằng những thuộc hạ trung thành tuyệt đối.)
Biến thể từ liên quan
  • Impérial, impériale (tính từ): (thuộc về) đế chế, hoàng đế.
    • Le pouvoir impérial. (Quyền lực đế chế.)
  • Impérialiste (tính từ/danh từ): (người/theo chủ nghĩa) đế quốc.
    • Une politique impérialiste. (Một chính sách đế quốc.)
  • Empire (danh từ): đế chế.
    • L'Empire romain. (Đế chế La .)
Từ đồng nghĩa
  • Armée impériale (danh từ): quân đội đế chế (cách nói đầy đủ hơn).
  • Troupes de l'Empereur (danh từ): quân đội của Hoàng đế.
Lưu ý
  • Impériauxdạng số nhiều của impérial khi được dùng như một danh từ để chỉ các binh sĩ. Dạng số ít un impérial rất hiếm khi được sử dụng theo nghĩa này.
  • Tránh nhầm lẫn với tính từ impérial(e) (mang tính đế chế) hoặc danh từ impérial (một loại xe ngựa, hoặc phần trên cùng của xe buýt hai tầng).
impériaux

Les impériaux défilent en rang serré sur la grande place.

danh từ giống đực số nhiều
  1. (sử học) quân đế chế