impairable
/im'peərəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thể bị suy yếu, có thể bị làm sút kém: Chỉ trạng thái hoặc chất lượng của một thứ gì đó có khả năng bị giảm sút, trở nên kém hơn so với ban đầu.
- Có thể làm cho hư hỏng, có thể bị hư hại: Chỉ khả năng một vật hoặc tình trạng có thể bị tổn hại, hỏng hóc hoặc xuống cấp.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The structural integrity of the old bridge is impairable over time. (Tính toàn vẹn về kết cấu của cây cầu cũ có thể bị suy yếu theo thời gian.)
- This cheap material is easily impairable by moisture. (Chất liệu rẻ tiền này có thể dễ dàng bị hư hại bởi độ ẩm.)
- His reputation is not impairable by mere rumors. (Danh tiếng của anh ấy không thể bị làm sút kém bởi những lời đồn thổi vô căn cứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "in an impairable condition": trong một tình trạng có thể bị suy giảm.
- The antique vase was left in an impairable condition, exposed to direct sunlight. (Chiếc bình cổ được để trong một tình trạng có thể bị hư hại, phơi dưới ánh nắng trực tiếp.)
Biến thể và từ gần giống
Impair (động từ): làm suy yếu, làm giảm sút, làm hư hại.
- Loud noise can impair your hearing. (Tiếng ồn lớn có thể làm suy giảm thính lực của bạn.)
Impairment (danh từ): sự suy yếu, sự giảm sút, sự hư hại; tình trạng khuyết tật.
- He has a visual impairment. (Anh ấy bị suy giảm thị lực.)
Từ đồng nghĩa
- Damageable: có thể bị hư hại, có thể bị tổn thương.
- Weakenable: có thể bị làm yếu đi, có thể bị suy yếu.
- Deteriorable: có thể bị xuống cấp, có thể bị hư hỏng dần.
Từ trái nghĩa
- Unimpairable: không thể bị suy yếu, không thể bị hư hại.
- Indestructible: không thể bị phá hủy.
- Durable: bền bỉ, lâu dài.
tính từ
- có thể bị suy yếu, có thể bị làm sút kém
- có thể làm cho hư hỏng, có thể bị hư hại