impassionedness

/im'pæʃndnis/
Học thuật
Thân thiện
impassionedness

A speaker delivers an impassionedness plea to the audience.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự say sưa, sự say mê: Trạng thái cảm xúc mãnh liệt sâu sắc dành cho một điều đó.
    • Tính chất sôi nổi, sự hăng hái: Phẩm chất thể hiện sự nhiệt tình năng lượng mạnh mẽ trong hành động hoặc lời nói.
    • Nhiệt tình: Cường độ cảm xúc sự tận tâm cao độ.
    • Tình trạng xúc động mạnh, tình trạng bị kích thích mãnh liệt: Trạng thái bị chi phối bởi những cảm xúc rất mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The impassionedness of her speech moved the entire audience. (Sự say sưa trong bài phát biểu của ấy đã làm lay động toàn bộ khán giả.)
    • He defended his beliefs with great impassionedness. (Anh ấy bảo vệ niềm tin của mình với một sự hăng hái lớn.)
    • We admired the impassionedness of the young activists. (Chúng tôi ngưỡng mộ nhiệt tình của những nhà hoạt động trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with impassionedness": với sự say mê, với nhiệt huyết.
    • She argued her case with impassionedness. ( ấy tranh luận cho vụ việc của mình với sự say mê.)
  • "full of impassionedness": tràn đầy nhiệt huyết.
    • His letter was full of impassionedness. ( thư của anh ấy tràn đầy nhiệt huyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Impassioned (tính từ): đầy nhiệt huyết, say sưa.
    • She delivered an impassioned plea for justice. ( ấy đưa ra một lời kêu gọi đầy nhiệt huyết công lý.)
  • Passion (danh từ): niềm đam mê, sự say mê (nghĩa rộng hơn thông dụng hơn).
    • He has a passion for music. (Anh ấy niềm đam mê âm nhạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ardor / Ardour: lòng nhiệt thành, sự hăng hái.
  • Fervor / Fervour: sự sôi nổi, nhiệt tình.
  • Zeal: lòng hăng hái, nhiệt tâm.
  • Vehemence: sự mãnh liệt, sự sôi nổi (có thể hàm ý giận dữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ 'impassionedness').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'impassionedness').

impassionedness

A speaker delivers an impassionedness plea to the audience.

danh từ
  1. sự say sưa, sự say mê
  2. tính chất sôi nổi, sự hăng hái; nhiệt tình; tình trạng xúc động mạnh, tình trạng bị kích thích mãnh liệt