impecuniosity

/'impi,kju:ni'ɔsiti/ Cách viết khác : (impecuniousness) /,impi'kju:njəsnis/
Học thuật
Thân thiện
impecuniosity

A young student experiences impecuniosity while shopping for textbooks.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự túng thiếu: Tình trạng không tiền, thiếu thốn về tài chính.
    • Tình cảnh túng thiếu: Hoàn cảnh khó khăn, nghèo túng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His impecuniosity prevented him from traveling abroad. (Sự túng thiếu của anh ấy đã ngăn cản việc anh đi du lịch nước ngoài.)
    • The family lived in a state of impecuniosity for many years. (Gia đình sống trong tình cảnh túng thiếu trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be reduced to impecuniosity": bị rơi vào cảnh túng thiếu.
    • After the business failed, he was reduced to impecuniosity. (Sau khi việc kinh doanh thất bại, anh ta bị rơi vào cảnh túng thiếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Impecunious (tính từ): túng thiếu, nghèo túng.
    • He was an impecunious student. (Anh ấy một sinh viên túng thiếu.)
  • Impecuniousness (danh từ): sự túng thiếu (cách viết khác của "impecuniosity").
Từ đồng nghĩa
  • Poverty: sự nghèo đói.
  • Penury: cảnh bần cùng, túng quẫn.
  • Indigence: sự thiếu thốn, nghèo khổ.
Từ trái nghĩa
  • Wealth: sự giàu có.
  • Affluence: sự sung túc, dư dả.
  • Opulence: sự phong phú, giàu sang.
impecuniosity

A young student experiences impecuniosity while shopping for textbooks.

danh từ
  1. sự túng thiếu; tình cảnh túng thiếu