impecuniousness
/'impi,kju:ni'ɔsiti/ Cách viết khác : (impecuniousness) /,impi'kju:njəsnis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự túng thiếu; tình cảnh túng thiếu: Trạng thái không có đủ tiền bạc, của cải; hoàn cảnh nghèo khó, thiếu thốn về tài chính.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- His chronic impecuniousness prevented him from traveling. (Tình trạng túng thiếu triền miên của anh ấy đã ngăn cản việc anh đi du lịch.)
- The family's impecuniousness was evident from their modest home. (Sự túng thiếu của gia đình thể hiện rõ qua ngôi nhà đơn sơ của họ.)
- She wrote about the impecuniousness of artists in the 19th century. (Bà ấy viết về cảnh túng thiếu của các nghệ sĩ vào thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be reduced to impecuniousness": rơi vào cảnh túng thiếu.
- After the business failed, he was reduced to impecuniousness. (Sau khi công việc kinh doanh thất bại, ông ấy đã rơi vào cảnh túng thiếu.)
Biến thể và từ gần giống
- Impecunious (adj): túng thiếu, nghèo khó.
- He was an impecunious student. (Anh ấy là một sinh viên túng thiếu.)
Từ đồng nghĩa
- Poverty: sự nghèo khó.
- Penury: cảnh bần cùng, túng quẫn.
- Indigence: sự thiếu thốn, nghèo khó.
Từ trái nghĩa
- Wealth: sự giàu có.
- Affluence: sự sung túc, dư dả.
- Opulence: sự phong phú, xa hoa.
danh từ
- sự túng thiếu; tình cảnh túng thiếu