impedimenta

/im,pedi'mentə/
danh từ giống đực số nhiều
  1. (quân sự) đồ cồng kềnh (xe cộ, hành lý...) làm chậm đà tiến quân
  2. (văn học) vật chướng ngại, mối trở ngại
impedimenta
Les soldats abandonnent leurs impedimenta pour avancer plus vite.