impennate

/im'peneit/
Học thuật
Thân thiện
impennate

A penguin is an impennate bird.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bộ chim cụt: "impennate" một thuật ngữ động vật học dùng để chỉ các loài chim thuộc bộ chim cụt (bộ Sphenisciformes), đặc trưng bởi cánh tiến hóa thành chân chèo không thể bay.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Penguins are classic examples of impennate birds. (Chim cánh cụt những dụ điển hình của các loài chim thuộc bộ chim cụt.)
    • The impennate order is well-adapted to aquatic life. (Bộ chim cụt rất thích nghi với đời sống dưới nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "impennate characteristics": những đặc điểm của bộ chim cụt.
    • Scientists study the impennate characteristics to understand flightless evolution. (Các nhà khoa học nghiên cứu những đặc điểm của bộ chim cụt để hiểu về sự tiến hóa mất khả năng bay.)
Biến thể từ gần giống
  • Impennes (danh từ): tên gọi của bộ chim cụt.
    • The order Impennes is now more commonly known as Sphenisciformes. (Bộ Impennes giờ đây thường được biết đến với tên Sphenisciformes.)
Từ đồng nghĩa
  • Penguin-like: giống chim cánh cụt (mô tả chung).
  • Flightless seabird: chim biển không bay (mô tả đặc điểm).
impennate

A penguin is an impennate bird.

tính từ
  1. (động vật học) (thuộc) bộ chim cụt