imperfect tense
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thì chưa hoàn thành: "imperfect tense" (thì chưa hoàn thành) là một thì của động từ được dùng để miêu tả hành động đang diễn ra, chưa kết thúc trong quá khứ. Thì này nhấn mạnh tính liên tục hoặc lặp đi lặp lại của hành động, thay vì thời điểm kết thúc cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The imperfect tense is commonly used in Romance languages like Spanish and French. (Thì chưa hoàn thành thường được dùng trong các ngôn ngữ Rôman như tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp.)
- In English, the imperfect tense is often expressed by the past continuous form. (Trong tiếng Anh, thì chưa hoàn thành thường được diễn đạt bằng dạng quá khứ tiếp diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Imperfect tense" trong ngữ pháp so sánh: Thì này thường đối lập với thì quá khứ đơn (past simple), vì nó nhấn mạnh hành động đang diễn ra mà không chỉ rõ điểm bắt đầu hay kết thúc.
- In Latin, the imperfect tense indicates ongoing action in the past. (Trong tiếng Latin, thì chưa hoàn thành chỉ hành động đang diễn ra trong quá khứ.)
"Imperfect tense" trong văn học: Thì này được dùng để tạo bối cảnh hoặc miêu tả thói quen trong quá khứ.
- The author uses the imperfect tense to describe the setting of the story. (Tác giả sử dụng thì chưa hoàn thành để miêu tả bối cảnh của câu chuyện.)
Biến thể và từ gần giống
Imperfect (adj): không hoàn hảo, chưa hoàn thành.
- The imperfect system of the language is complex. (Hệ thống thì chưa hoàn thành của ngôn ngữ này rất phức tạp.)
Past continuous (n): thì quá khứ tiếp diễn (tương đương trong tiếng Anh).
- The past continuous is often used as an equivalent of the imperfect tense. (Thì quá khứ tiếp diễn thường được dùng như một tương đương của thì chưa hoàn thành.)
Từ đồng nghĩa
- Progressive past tense: thì quá khứ tiếp diễn (nhấn mạnh hành động đang tiến hành).
- Continuous past: quá khứ liên tục (cách gọi khác trong một số ngữ pháp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "imperfect tense", vì đây là thuật ngữ ngữ pháp.
Thành ngữ liên quan
- "In the imperfect tense": trong bối cảnh ngữ pháp, chỉ việc sử dụng thì này.
- The sentence is written in the imperfect tense. (Câu này được viết ở thì chưa hoàn thành.)