impitoyablement

Học thuật
Thân thiện
impitoyablement

Il a été puni impitoyablement pour sa faute.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách tàn nhẫn, một cách nhẫn tâm, một cách không thương xót: Dùng để mô tả một hành động được thực hiện không chút lòng thương hay sự khoan dung nào, thường với sự khắc nghiệt kiên quyết.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Le dictateur a réprimé la révolte impitoyablement. (Nhà độc tài đã đàn áp cuộc nổi dậy một cách tàn nhẫn.)
    • La concurrence dans ce secteur est impitoyablement féroce. (Sự cạnh tranh trong lĩnh vực này khốc liệt một cách không thương xót.)
    • Il a été licencié impitoyablement sans préavis. (Anh ấy bị sa thải một cách nhẫn tâm không báo trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "juger impitoyablement": phán xét một cách khắc nghiệt, không khoan nhượng.
    • L'histoire jugera impitoyablement ses actes. (Lịch sử sẽ phán xét những hành động của ông ta một cách khắc nghiệt.)
  • "éliminer impitoyablement": loại bỏ một cách tàn nhẫn, không chút do dự.
    • Le programme élimine impitoyablement les fichiers corrompus. (Chương trình loại bỏ các tập tin bị hỏng một cách không thương tiếc.)
Biến thể từ gần giống
  • Impitoyable (tính từ): tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương xót.
    • un juge impitoyable (một vị thẩm phán tàn nhẫn)
  • Pitié (danh từ): lòng thương, sự thương hại. ("Impitoyable" có nghĩa gốc là "khônglòng thương" - ).
Từ đồng nghĩa
  • Sans pitié: không chút thương xót (cụm từ).
  • Cruellement: một cách độc ác, tàn bạo.
  • Implacablement: một cách không khoan nhượng, một cách kiên quyết (nhấn mạnh sự không lay chuyển).
Từ trái nghĩa
  • Clémentement: một cách khoan hồng, nhân từ.
  • Miséricordieusement: một cách nhân từ, hay thương xót.
  • Indulgemment: một cách rộng lượng, dễ dãi.
impitoyablement

Il a été puni impitoyablement pour sa faute.

phó từ
  1. tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương xót
    • Puni impitoyablement
      bị phạt tàn nhẫn