implacableness

/im,plækə'biliti/ Cách viết khác : (implacableness) /im'plækəblnis/
Học thuật
Thân thiện
implacableness

The judge's implacableness was evident in his stern expression.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng: Chỉ trạng thái hoặc đặc tính của một người không thể bị thuyết phục, lay chuyển hoặc khiến cho mềm lòng, thường liên quan đến sự cứng rắn trong thái độ, quyết định hoặc sự thù hận.
    • Tính không thể làm nguôi được, tính không thể làm dịu được: Chỉ đặc tính của một cảm xúc mãnh liệt (như cơn thịnh nộ, sự oán hận) không thể bị xoa dịu hoặc làm cho nguôi ngoai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The implacableness of the judge's decision left no room for appeal. (Tính không thể lay chuyển trong quyết định của vị thẩm phán đã không để lại chút cơ hội kháng cáo nào.)
    • Her implacableness in the feud surprised everyone. (Tính không thể hòa giải của ấy trong mối thù khiến mọi người ngạc nhiên.)
    • The storm raged with an implacableness that terrified the sailors. (Cơn bão cuồng nộ với một sự dữ dội không thể nguôi ngoai khiến các thủy thủ khiếp sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the implacableness of fate": tính tất yếu, không thể thay đổi của số phận.

    • They had to accept the implacableness of fate. (Họ buộc phải chấp nhận tính tất yếu không thể đảo ngược của số phận.)
  • "with cold implacableness": với sự cứng rắn, lạnh lùng không khoan nhượng.

    • The general pursued his strategy with cold implacableness. (Vị tướng theo đuổi chiến lược của mình với một sự cứng rắn lạnh lùng không khoan nhượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Implacable (tính từ): không thể làm xiêu lòng, không thể làm dịu, không khoan nhượng.

    • He was an implacable enemy. (Ông ta một kẻ thù không khoan nhượng.)
  • Implacably (phó từ): một cách không khoan nhượng, không thể lay chuyển.

    • She was implacably opposed to the idea. ( ấy phản đối ý tưởng đó một cách không khoan nhượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Inflexibility: tính không linh hoạt, cứng nhắc.
  • Inexorability: tính không thể cầu khẩn, tính tất yếu.
  • Unrelentingness: tính không suy giảm, tính dai dẳng.
  • Ruthlessness: tính tàn nhẫn, không thương xót.
Từ trái nghĩa
  • Placability: tính dễ làm cho nguôi, tính dễ hòa giải.
  • Mercifulness: lòng khoan dung, nhân từ.
  • Flexibility: tính linh hoạt, dễ uốn nắn.
implacableness

The judge's implacableness was evident in his stern expression.

danh từ
  1. tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng
  2. tính không thể làm nguôi được, tính không thể làm dịu được