implacental

/,implə'sentəl/ Cách viết khác : (implacentate) /,implə'senteit/
Học thuật
Thân thiện
implacental

A kangaroo is an example of an implacental mammal.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Động vật học):
    • Không nhau thai: Mô tả một nhóm động vật (thú) con cái không phát triển nhau thai trong quá trình mang thai. Thay vào đó, con non được sinh ragiai đoạn phát triển rất sớm.
  2. Danh từ (Động vật học):
    • Thú không nhau: Tên gọi chung cho các loài động vật thuộc nhóm không nhau thai. Nhóm này bao gồm các bộ như thú đơn huyệt ( dụ: thú mỏ vịt, thú lông nhím) thú túi ( dụ: kangaroo, gấu túi).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The platypus is an implacental mammal. (Thú mỏ vịt một loài thú không nhau thai.)
    • Scientists study implacental reproduction to understand early mammalian evolution. (Các nhà khoa học nghiên cứu sự sinh sản không nhau thai để hiểu về sự tiến hóa ban đầu của động vật .)
  • Danh từ:
    • Marsupials and monotremes are classified as implacentals. (Thú túi thú đơn huyệt được phân loại thú không nhau.)
    • The evolution of the placenta was a key development separating placental mammals from implacentals. (Sự tiến hóa của nhau thai một bước phát triển then chốt tách biệt thú nhau với thú không nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Implacental group": Nhóm thú không nhau. Thuật ngữ này được sử dụng trong phân loại học sinh học để chỉ các bộ động vật không phát triển nhau thai thực sự.
    • The implacental group exhibits a more primitive mode of reproduction. (Nhóm thú không nhau thể hiện một phương thức sinh sản nguyên thủy hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Implacentate (tính từ): Một biến thể cách viết khác của "implacental", cùng nghĩa "không nhau thai".
  • Aplacental (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự không nhau thai.
  • Placental (tính từ/ danh từ): Trái nghĩa. nhau thai / Thú nhau (nhóm động vật phát triển nhau thai trong thai kỳ).
Từ đồng nghĩa
  • Non-placental (tính từ): Không nhau thai.
  • Marsupial (danh từ/tính từ): (Thuộc về) Thú túi. (Lưu ý: Đây một nhóm cụ thể trong "implacentals", không phải từ đồng nghĩa hoàn toàn nhóm "implacental" còn bao gồm cả thú đơn huyệt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
implacental

A kangaroo is an example of an implacental mammal.

tính từ
  1. (động vật học) không nhau
danh từ
  1. (động vật học) thú không nhau (gồm thú đơn huyệt thú túi)