impluvium

/im'plu:viəm/
Học thuật
Thân thiện
impluvium

The rainwater collects in the impluvium at the center of the atrium.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bể hứng nước mưa: Một bể chứa hình chữ nhật, thường được xây dựng bằng đá hoặc lát khảm, nằmtrung tâm sân trong (atrium) của một ngôi nhà La cổ đại. được thiết kế để thu chứa nước mưa chảy từ mái nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rainwater from the roof collected in the impluvium. (Nước mưa từ mái nhà chảy vào bể hứng nước mưa.)
    • Archaeologists found a beautifully decorated impluvium in the ancient villa. (Các nhà khảo cổ đã tìm thấy một bể hứng nước mưa được trang trí đẹp mắt trong biệt thự cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Kiến trúc La : Từ này gần như chỉ được sử dụng trong bối cảnh mô tả kiến trúc cổ điển, đặc biệt kiến trúc của La cổ đại.
    • The design of the Roman house often featured an impluvium to collect precious rainwater. (Thiết kế nhà ở La thường một bể hứng nước mưa để thu thập nguồn nước quý giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Atrium (n): Sân trong, không gian mởtrung tâm ngôi nhà La , nơi thường đặt .
  • Compluvium (n): Phần mái nhà mở (lỗ hổng) phía trên để nước mưa có thể rơi xuống.
Từ đồng nghĩa
  • Rainwater basin: Bể/bồn chứa nước mưa (cách diễn đạt hiện đại, mô tả chức năng).
  • Catchment pool: Bể thu nước (cách diễn đạt kỹ thuật).
Lưu ý
  • Từ cổ, chuyên ngành: "Impluvium" một thuật ngữ chuyên ngành về khảo cổ học kiến trúc cổ điển. hiếm khi được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại thông thường ngoài các bối cảnh học thuật hoặc mô tả lịch sử.
impluvium

The rainwater collects in the impluvium at the center of the atrium.

danh từ
  1. thống hứng nước mưa ((từ cổ,nghĩa cổ) La-)