impoliticness

/im'pɔlitiknis/
Học thuật
Thân thiện
impoliticness

A diplomat's impoliticness caused a minor diplomatic incident.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất không khôn ngoan, tính thất sách: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của một hành động, lời nói hoặc quyết định thiếu sự thận trọng, khôn ngoan về mặt chính trị hoặc xã hội, có thể dẫn đến hậu quả không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The impoliticness of his public remarks cost him the election. (Tính chất thất sách trong những nhận xét công khai của ông ấy đã khiến ông thua cuộc bầu cử.)
    • She was unaware of the impoliticness of discussing such a sensitive topic at the meeting. ( ấy không nhận ra tính chất không khôn ngoan của việc thảo luận một chủ đề nhạy cảm như vậy trong cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to demonstrate impoliticness": thể hiện sự thất sách.

    • The minister's sudden policy shift demonstrated a grave impoliticness. (Sự thay đổi chính sách đột ngột của vị bộ trưởng thể hiện một sự thất sách nghiêm trọng.)
  • "an act of sheer impoliticness": một hành động hoàn toàn thất sách.

    • Resigning in protest at this time would be an act of sheer impoliticness. (Từ chức để phản đối vào lúc này sẽ một hành động hoàn toàn thất sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Impolitic (tính từ): không khôn ngoan, thất sách.

    • It would be impolitic to ignore their concerns. (Sẽ thất sách nếu bỏ qua mối quan ngại của họ.)
  • Imprudence (danh từ): sự thiếu thận trọng, sự khinh suất (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn trong bối cảnh chính trị).

    • Financial imprudence can lead to debt. (Sự thiếu thận trọng về tài chính có thể dẫn đến nợ nần.)
Từ đồng nghĩa
  • Tactlessness: sự thiếu tế nhị, sự vụng về.
  • Indiscretion: sự thiếu thận trọng, sự bất cẩn (thường về lời nói hoặc hành động).
  • Folly: sự dại dột, hành động ngu xuẩn.
Từ trái nghĩa
  • Politicness / Political wisdom: sự khôn ngoan về chính trị, sự thận trọng.
  • Prudence: sự thận trọng, sự khôn ngoan.
  • Discretion: sự thận trọng, sự kín đáo.
impoliticness

A diplomat's impoliticness caused a minor diplomatic incident.

danh từ
  1. tính chất không chính trị, tính chất không khôn ngoan; tính chất thất sách