importunateness

/im'pɔ:tjunitnis/
Học thuật
Thân thiện
importunateness

A child's importunateness for a new toy can be quite persistent.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất quấy rầy, tính chất nhũng nhiễu: Chỉ đặc điểm của việc gây phiền toái một cách dai dẳng, không ngừng, thường vượt quá mức chấp nhận được.
    • Tính chất đòi dai, tính chất nài nỉ: Chỉ đặc điểm của việc yêu cầu, thỉnh cầu một cách liên tục khẩn khoản đến mức khó chối từ.
    • Tính thúc bách: Chỉ đặc điểm của sự cấp bách, đòi hỏi phải được giải quyết ngay lập tức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The importunateness of his requests made it hard to focus. (Tính chất đòi dai trong những yêu cầu của anh ta khiến tôi khó tập trung.)
    • She was annoyed by the importunateness of the sales calls. ( ấy cảm thấy khó chịu tính chất quấy rầy của các cuộc gọi chào hàng.)
    • The importunateness of the situation demanded an immediate response. (Tính thúc bách của tình huống đòi hỏi một phản hồi ngay lập tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with great importunateness": với sự nài nỉ/ thúc bách lớn.

    • He pleaded with great importunateness for another chance. (Anh ta nài nỉ một cách khẩn thiết để thêm một cơ hội nữa.)
  • "the sheer importunateness of it": chính tính chất dai dẳng/quấy rầy của điều đó.

    • What bothered her was not the request itself, but the sheer importunateness of it. (Điều làm ấy phiền lòng không phải bản thân yêu cầu, chính tính chất đòi dai của .)
Biến thể từ gần giống
  • Importune (động từ): quấy rầy, nài nỉ, khẩn nài.

    • He importuned the manager for a promotion. (Anh ta nài nỉ người quản lý để được thăng chức.)
  • Importunate (tính từ): quấy rầy, dai dẳng, khẩn khoản.

    • She grew tired of his importunate demands. ( ấy trở nên mệt mỏi với những đòi hỏi dai dẳng của anh ta.)
  • Importunity (danh từ): sự quấy rầy, sự nài nỉ dai dẳng. (Đây từ đồng nghĩa gần nhất với "importunateness", thường được dùng phổ biến hơn).

Từ đồng nghĩa
  • Persistency: tính dai dẳng, tính kiên trì (thường mang nghĩa trung lập hoặc tích cực hơn).
  • Urgency: tính cấp bách, tính khẩn cấp.
  • Insistence: sự khăng khăng, sự nài nỉ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp liên quan cho danh từ "importunateness". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "importune").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "importunateness").

importunateness

A child's importunateness for a new toy can be quite persistent.

danh từ
  1. tính chất quấy rầy, tính chất nhũng nhiễu; tính chất đòi dai, tính chất nài nỉ
  2. tính thúc bách