impoundage

/im'paundmənt/ Cách viết khác : (impoundage) /im'paundidʤ/
danh từ
  1. sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi rào (xe cộ...)
  2. sự nhốt, sự giam (người...)
  3. sự ngăn (nước để tưới)
  4. sự sung công, sự tịch thu
impoundage
A car is taken to the impoundage lot for parking illegally.