impracticableness

/im,præktikə'biliti/ Cách viết khác : (impracticableness) /im'præktikəblnis/
Học thuật
Thân thiện
impracticableness

The plan's impracticableness became clear during the meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được: Chất lượng của một kế hoạch, ý tưởng hoặc đề xuất khiến không thể được thực hiện trong thực tế.
    • Tính không thể sử dụng được: Đặc điểm của một thứ đó khiến không thể được dùng cho mục đích dự định.
    • Tính khó điều khiển hoặc khó xử: Trạng thái của một thứ đó rất khó để vận hành hoặc kiểm soát.
    • Tính không thể đi qua được: Đặc điểm của một con đường hoặc lối đi khiến việc di chuyển qua không thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The impracticableness of his grand scheme became obvious when we looked at the budget. (Tính không thể thực hiện được của kế hoạch lớn của anh ta trở nên rõ ràng khi chúng tôi xem xét ngân sách.)
    • The impracticableness of the old machinery led to its replacement. (Tính không thể sử dụng được của máy móc đã dẫn đến việc thay thế .)
    • Engineers cited the impracticableness of building a bridge in that location due to the soft ground. (Các kỹ sư đã chỉ ra tính không thể thi hành được của việc xây một cây cầuđịa điểm đó do nền đất mềm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to demonstrate the impracticableness of something": cho thấy rõ ràng tính không khả thi của một điều đó.
    • The report aimed to demonstrate the impracticableness of the proposed law. (Báo cáo nhằm mục đích cho thấy tính không thể thi hành được của luật được đề xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Impracticable (tính từ): không thể thực hiện được, không khả thi.
    • an impracticable idea (một ý tưởng không khả thi)
  • Impractical (tính từ): thiếu tính thực tế, không thực tế (thường chỉ sự bất tiện hơn sự bất khả thi hoàn toàn).
    • an impractical design (một thiết kế không thực tế)
  • Impracticality (danh từ): tính không thực tế.
Từ đồng nghĩa
  • Unfeasibility: tính không khả thi.
  • Impossibility: tính bất khả thi.
  • Unworkability: tính không thể vận hành/thi hành được.
Từ trái nghĩa
  • Practicability: tính khả thi, tính có thể thực hiện được.
  • Feasibility: tính khả thi.
  • Usability: tính có thể sử dụng được.
impracticableness

The plan's impracticableness became clear during the meeting.

danh từ
  1. tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được
  2. tính khó dùng, tính không thể điều khiển được
  3. tính không thể đi qua được (của một con đường)
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính khó chơi, tính khó giao du

Từ đồng nghĩa