practicability

/,præktikə'biliti/ Cách viết khác : (practicableness) /'præktikəblnis/
danh từ
  1. tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được
  2. tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường , bến phà)
  3. (sân khấu) tính thực (cửa sổ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "practicability"

practicability
The engineer assessed the practicability of the new bridge design.