practicability

/,præktikə'biliti/ Cách viết khác : (practicableness) /'præktikəblnis/
Học thuật
Thân thiện
practicability

The engineer assessed the practicability of the new bridge design.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính khả thi, tính thực hiện được: Chất lượng của một ý tưởng, kế hoạch hoặc phương pháp có thể được thực hiện trong thực tế một cách thành công.
    • Tính hữu dụng, tính có thể sử dụng được: Trạng thái của một thứ đó (như công cụ, con đường) có thể được sử dụng hoặc vận hành một cách hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The committee will assess the practicability of the proposed new traffic system. (Ủy ban sẽ đánh giá tính khả thi của hệ thống giao thông mới được đề xuất.)
    • Before we invest, we must study the financial practicability of the project. (Trước khi đầu , chúng ta phải nghiên cứu tính khả thi về tài chính của dự án.)
    • The practicability of this old machine is very low; it often breaks down. (Tính hữu dụng của cái máy này rất thấp; thường xuyên hỏng hóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to test the practicability of something": kiểm tra tính khả thi của một thứ đó.
    • We built a small prototype to test the practicability of the design. (Chúng tôi đã chế tạo một nguyên mẫu nhỏ để kiểm tra tính khả thi của thiết kế.)
  • "a question of practicability": một vấn đề về tính thực tế/khả thi.
    • It's not about cost, but a question of practicability. (Vấn đề không phải chi phí, về tính khả thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Practicable (tính từ): khả thi, có thể thực hiện được.
    • Is it practicable to finish the work by Friday? (Liệu khả thi để hoàn thành công việc trước thứ Sáu không?)
  • Practicableness (danh từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) đồng nghĩa với "practicability".
Từ đồng nghĩa
  • Feasibility: tính khả thi.
  • Workability: tính có thể thực hiện được.
  • Usability: tính có thể sử dụng được.
Từ trái nghĩa
  • Impracticability: tính bất khả thi.
  • Infeasibility: tính không khả thi.
practicability

The engineer assessed the practicability of the new bridge design.

danh từ
  1. tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được
  2. tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường , bến phà)
  3. (sân khấu) tính thực (cửa sổ...)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "practicability"