imprescribable

/,impris'kriptəbl/ Cách viết khác : (imprescribable) /,impris'kraibəbl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc pháp ) Không thể xâm phạm được, không thể tước đoạt được: Dùng để mô tả các quyền hoặc nguyên tắc cơ bản, thiêng liêng đến mức không bị ảnh hưởng bởi thời gian, luật lệ thông thường hoặc không thể bị hủy bỏ bởi bất kỳ thẩm quyền nào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Many believe that human dignity is an imprescribable value. (Nhiều người tin rằng phẩm giá con người một giá trị không thể xâm phạm được.)
    • The constitution aims to protect imprescribable rights of citizens. (Hiến pháp nhằm bảo vệ các quyền không thể tước đoạt của công dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "imprescribable right": quyền bất khả xâm phạm.
    • Freedom of thought is often considered an imprescribable right. (Tự do tư tưởng thường được coi một quyền bất khả xâm phạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Imprescriptibility (danh từ): tính chất không thể xâm phạm, tính bất khả xâm phạm.
    • The imprescriptibility of these rights is a cornerstone of democracy. (Tính bất khả xâm phạm của những quyền này nền tảng của nền dân chủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Inalienable: không thể chuyển nhượng, không thể tước đoạt.
  • Inviolable: bất khả xâm phạm.
  • Sacrosanct: cực kỳ thiêng liêng, bất khả xâm phạm.
Từ trái nghĩa
  • Prescribable: có thể xâm phạm, có thể tước đoạt.
  • Alienable: có thể chuyển nhượng.
  • Revocable: có thể hủy bỏ.
tính từ
  1. (pháp ) không thể xâm phạm được, không thể tước được
    • an imprescriptible right
      quyền không thể xâm phạm được