impressionability

/im,preʃnə'biliti/ Cách viết khác : (impressionableness) /im'preʃnəblnis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của một người dễ bị tác động mạnh mẽ bởi cảm xúc, hình ảnh hoặc trải nghiệm.
    • Tính dễ bị ảnh hưởng: Chỉ đặc điểm của một người dễ tiếp thu bị tác động bởi ý kiến, hành vi hoặc hoàn cảnh từ bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The impressionability of young children makes them both eager learners and vulnerable to negative influences. (Tính dễ bị ảnh hưởng của trẻ nhỏ khiến chúng vừa những người học háo hức vừa dễ bị tổn thương bởi những tác động tiêu cực.)
    • Her artistic impressionability allows her to be deeply moved by music and paintings. (Tính nhạy cảm nghệ thuật của ấy cho phép ấy bị lay động sâu sắc bởi âm nhạc hội họa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To exploit someone's impressionability": Lợi dụng tính dễ bị ảnh hưởng của ai đó.

    • Advertisers often target teenagers, exploiting their impressionability. (Các nhà quảng cáo thường nhắm vào thanh thiếu niên, lợi dụng tính dễ bị ảnh hưởng của họ.)
  • "A period of heightened impressionability": Giai đoạn tính nhạy cảm cao độ.

    • Adolescence is often a period of heightened impressionability. (Tuổi vị thành niên thường một giai đoạn tính nhạy cảm cao độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Impressionable (tính từ): Dễ xúc cảm, dễ bị ảnh hưởng.

    • Teenagers are at an impressionable age. (Thanh thiếu niên đangđộ tuổi dễ bị ảnh hưởng.)
  • Impressionableness (danh từ): (Cách viết khác) Cùng nghĩa với "impressionability".

Từ đồng nghĩa
  • Susceptibility: Tính dễ bị ảnh hưởng, tính nhạy cảm.
  • Sensitivity: Tính nhạy cảm, tính dễ xúc động.
Từ trái nghĩa
  • Imperviousness: Tính không bị ảnh hưởng.
  • Insensitivity: Tínhcảm, không nhạy cảm.
danh từ
  1. tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm
  2. tính dễ bị ảnh hưởng