impressionnisme

danh từ giống đực
  1. (văn học) chủ nghĩa ấn tượng; (hội họa) xu hướng ấn tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "impressionnisme"

impressionnisme
Un artiste peint un paysage en plein air dans le style de l'impressionnisme.