improbability

/im,prɔbə'biliti/
danh từ
  1. tính không chắc thực, tính không chắc sẽ xảy ra ((cũng) improbableness)
  2. cái không chắc thực, cái không chắc sẽ xảy ra; chuyện đâu đâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

improbability
The improbability of winning the lottery twice is extremely high.