improbability

/im,prɔbə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
improbability

The improbability of winning the lottery twice is extremely high.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không chắc thực, tính không chắc sẽ xảy ra: Chất lượng hoặc trạng thái của việc khó khả năng xảy ra hoặc là sự thật. mô tả mức độ không chắc chắn hoặc thiếu khả năng xảy ra cao của một sự kiện.
    • Cái không chắc thực, cái không chắc sẽ xảy ra: Bản thân một sự kiện, tình huống hoặc kết quả cụ thể được coi rất khó xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The improbability of winning the lottery twice is extremely high. (Tính không chắc sẽ xảy ra của việc trúng số hai lần cực kỳ cao.)
    • He told a story full of improbabilities that no one believed. (Anh ta kể một câu chuyện đầy những điều không chắc thực không ai tin.)
    • We must consider the improbability of such a rare event. (Chúng ta phải xem xét tính không chắc sẽ xảy ra của một sự kiện hiếm có như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sheer improbability": sự không chắc chắn hoàn toàn, sự khó xảy ra tuyệt đối.
    • The plan's success was a matter of sheer improbability. (Thành công của kế hoạch một vấn đề của sự khó xảy ra hoàn toàn.)
  • "mathematical improbability": tính không chắc chắn được tính toán bằng xác suất toán học.
    • The scientist calculated the mathematical improbability of the particles colliding. (Nhà khoa học đã tính toán tính không chắc chắn bằng toán học của việc các hạt va chạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Improbable (adj): không chắc thực, khó có thể xảy ra.
    • An improbable explanation. (Một lời giải thích khó có thể xảy ra.)
  • Improbably (adv): một cách khó tin, một cách không chắc sẽ xảy ra.
    • He was improbably lucky. (Anh ta may mắn một cách khó tin.)
Từ đồng nghĩa
  • Unlikelihood: tính không chắc chắn, tính khó xảy ra.
  • Implausibility: tính không hợp , tính khó tin.
Từ trái nghĩa
  • Probability: tính chắc chắn, xác suất.
  • Likelihood: khả năng xảy ra.
Thành ngữ liên quan
  • A statistical improbability: một điều khó xảy ra dựa trên thống .
    • Finding a perfect match by chance is a statistical improbability. (Tìm thấy một sự trùng khớp hoàn hảo một cách tình cờ một điều khó xảy ra dựa trên thống .)
improbability

The improbability of winning the lottery twice is extremely high.

danh từ
  1. tính không chắc thực, tính không chắc sẽ xảy ra ((cũng) improbableness)
  2. cái không chắc thực, cái không chắc sẽ xảy ra; chuyện đâu đâu

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa