probability

/probability/
Học thuật
Thân thiện
probability

A student calculates the probability of rolling a six on a die.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xác suất: Một phép đo toán học về khả năng xảy ra của một sự kiện, thường được biểu thị bằng một con số từ 0 đến 1 hoặc một tỷ lệ phần trăm. Số 0 chỉ sự kiện không thể xảy ra, số 1 chỉ sự kiện chắc chắn xảy ra.
    • Khả năng xảy ra, điều có thể xảy ra: Một sự kiện hoặc kết quả khả năng xảy ra cao.
    • Tính chắc chắn, tính có thể xảy ra: Bản chất hoặc trạng thái của việc khả năng xảy ra hoặc đúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The probability of rolling a six on a fair die is one in six. (Xác suất để gieo được mặt sáu trên một con xúc xắc công bằng một phần sáu.)
    • There is a high probability of rain this afternoon. ( khả năng cao trời sẽ mưa chiều nay.)
    • In all probability, the meeting will be postponed. (Rất có thể, cuộc họp sẽ bị hoãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in all probability": Rất có thể, hầu như chắc chắn.
    • In all probability, we will reach our sales target this quarter. (Rất có thể, chúng tôi sẽ đạt được mục tiêu doanh số trong quý này.)
  • "probability theory": Lý thuyết xác suất (một nhánh của toán học).
    • He is studying probability theory for his research in statistics. (Anh ấy đang nghiên cứu lý thuyết xác suất cho công trình nghiên cứu thống của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Probable (adj): khả năng xảy ra, có lẽ đúng.
    • The most probable outcome is a draw. (Kết quả khả năng xảy ra nhất là một trận hòa.)
  • Probably (adv): Có lẽ, hầu như chắc chắn.
    • She will probably arrive at 8 PM. ( ấy có lẽ sẽ đến lúc 8 giờ tối.)
  • Likelihood (n): Khả năng xảy ra (thường dùng thay thế cho "probability" trong ngữ cảnh không chính thức hoặc không mang tính toán học).
    • There is a strong likelihood that prices will increase. ( khả năng lớn giá cả sẽ tăng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chance: Cơ hội, khả năng (thường ít chính xác hơn về mặt toán học).
  • Odds: Tỷ lệ cược (thường dùng trong cược hoặc thống ).
  • Possibility: Khả năng (chỉ việc có thể xảy ra, không nhấn mạnh mức độ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ "probability" đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "probability" một cách đặc thù.)

probability

A student calculates the probability of rolling a six on a die.

danh từ
  1. sự có thể , sự chắc hẳn, sự khả năng xảy ra; sự có lẽ đúng, sự có lẽ thật
    • in all probability
      rất có thể xảy ra, chắc hẳn; rất có thể đúng
  2. điều có thể xảy ra, điều chắc hẳn
  3. (toán học) xác suất

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống