probability

/probability/
danh từ
  1. sự có thể , sự chắc hẳn, sự khả năng xảy ra; sự có lẽ đúng, sự có lẽ thật
    • in all probability
      rất có thể xảy ra, chắc hẳn; rất có thể đúng
  2. điều có thể xảy ra, điều chắc hẳn
  3. (toán học) xác suất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

probability
A student calculates the probability of rolling a six on a die.