improvidence

/im'prɔvidəns/
Học thuật
Thân thiện
improvidence

A family faces hardship after years of financial improvidence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không biết lo xa, tính thiếu dự phòng: Chỉ phẩm chất hoặc hành vi của một người không suy tính, chuẩn bị cho tương lai, đặc biệt trong việc quản lý tiền bạc hoặc tài nguyên.
    • Tính hoang phí, xa xỉ: Chỉ việc tiêu xài, sử dụng tài nguyên một cách phung phí, không kế hoạch, không tiết kiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His financial troubles were a direct result of his improvidence. (Những rắc rối tài chính của anh ta kết quả trực tiếp từ tính không biết lo xa.)
    • The government was criticized for its improvidence in managing the national budget. (Chính phủ bị chỉ trích sự hoang phí trong việc quản lý ngân sách quốc gia.)
    • Living a life of improvidence, he saved nothing for his retirement. (Sống một cuộc đời phung phí, ông ấy chẳng tiết kiệm cho tuổi già.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The improvidence of youth": Sự thiếu lo xa của tuổi trẻ (thành ngữ chỉ đặc điểm chung của những người trẻ tuổi thường sống cho hiện tại không nghĩ đến tương lai).
    • He later regretted the improvidence of his youth. (Về sau, anh ta hối hận về sự thiếu lo xa thời trẻ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Improvident (tính từ): không biết lo xa, hoang phí.
    • He was an improvident spender. (Anh ta một người tiêu xài hoang phí.)
  • Providence (danh từ): (nghĩa trái ngược).
    • Her providence allowed her family to survive the economic crisis. (Sự lo xa của ấy đã giúp gia đình vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Thriftlessness: tính không tiết kiệm, tính hoang phí.
  • Wastefulness: tính lãng phí.
  • Imprudence: sự thiếu thận trọng, sự khinh suất (trong hành động hoặc quyết định).
Từ trái nghĩa
  • Providence: sự lo xa, sự tiết kiệm.
  • Frugality: tính tiết kiệm, tính tằn tiện.
  • Prudence: sự thận trọng, sự khôn ngoan (đặc biệt trong quản lý tài chính).
improvidence

A family faces hardship after years of financial improvidence.

danh từ
  1. tính không biết lo xa
  2. tính hoang toàng xa phí

Từ trái nghĩa