improvisateur

Học thuật
Thân thiện
improvisateur

Un improvisateur chante une chanson qu'il invente sur scène.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người ứng khẩu: Chỉ một người khả năng sáng tác thơ hoặc văn ngay lập tức, không cần chuẩn bị trước, thường trình bày trước công chúng.
    • Người ứng tác, người ứng tấu: Trong âm nhạc, chỉ nghệ sĩ sáng tạo biểu diễn nhạc ngay tại chỗ không dựa vào bản nhạc đã soạn sẵn.
  2. Tính từ:

    • Ứng khẩu: Dùng để mô tả khả năng hoặc phong cách sáng tác thơ văn tức thời.
    • Ứng tác, ứng tấu: Dùng để mô tả khả năng hoặc phong cách biểu diễn âm nhạc ngẫu hứng, tức thời.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ce poète est un improvisateur hors pair. (Nhà thơ nàymột người ứng khẩu xuất chúng.)
    • Le musicien de jazz est un improvisateur talentueux. (Nhạc công jazzmột người ứng tác tài năng.)
  • Tính từ:

    • Il a un talent improvisateur remarquable. (Anh ấytài năng ứng khẩu đáng chú ý.)
    • Un style improvisateur caractérise son jeu de piano. (Một phong cách ứng tấu đặc trưng cho lối chơi piano của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Improvisateur né": Người có tài ứng khẩu/ứng tác bẩm sinh.
    • Avec sa facilité à créer des histoires, c'est un improvisateur. (Với khả năng sáng tạo câu chuyện dễ dàng, anh tamột người ứng khẩu bẩm sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Improvisation (danh từ giống cái): Sự ứng khẩu, sự ứng tác; tác phẩm ứng khẩu/ứng tác.
    • L'improvisation est au cœur du jazz. (Sự ứng táccốt lõi của nhạc jazz.)
  • Improviser (động từ): Ứng khẩu, ứng tác.
    • Il peut improviser un discours entier. (Anh ấy có thể ứng khẩu cả một bài diễn văn.)
  • Improvisatrice (danh từ giống cái): Người ứng khẩu/ứng tác (nữ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Trouvère (nhà thơ hát rong thời Trung Cổ, thường ứng tác), barde.
  • Tính từ: Spontané (tự phát), impromptu (bất chợt, không chuẩn bị).
Thành ngữ liên quan
  • Être en état d'improvisateur: Ở trong trạng thái sẵn sàng để ứng khẩu/ứng tác.
    • Face au public, le comédien doit être en état d'improvisateur. (Trước khán giả, diễn viên phải trong trạng thái sẵn sàng ứng khẩu.)
improvisateur

Un improvisateur chante une chanson qu'il invente sur scène.

tính từ
  1. ứng khẩu
    • Poète improvisateur
      nhà thơ ứng khẩu
  2. (âm nhạc) ứng tác, ứng tấu
danh từ
  1. người ứng khẩu
    • Un célèbre improvisateur
      một người ứng khẩu nổi tiếng
  2. (âm nhạc) người ứng tác, người ứng tấu