improvisateur

tính từ
  1. ứng khẩu
    • Poète improvisateur
      nhà thơ ứng khẩu
  2. (âm nhạc) ứng tác, ứng tấu
danh từ
  1. người ứng khẩu
    • Un célèbre improvisateur
      một người ứng khẩu nổi tiếng
  2. (âm nhạc) người ứng tác, người ứng tấu
improvisateur
Un improvisateur chante une chanson qu'il invente sur scène.