impulsiveness

/im'pʌlsivnis/
Học thuật
Thân thiện
impulsiveness

The child's impulsiveness led him to grab a bright red balloon from the vendor before his mother could pay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính bốc đồng, tính hấp tấp: Đặc điểm tính cách của một người xu hướng hành động ngay lập tức dựa trên cảm xúc hoặc mong muốn nhất thời không suy nghĩ kỹ về hậu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His impulsiveness often leads him to make regrettable decisions. (Tính bốc đồng của anh ấy thường dẫn đến những quyết định đáng tiếc.)
    • She is aware of her own impulsiveness and is trying to control it. ( ấy nhận thức được tính hấp tấp của bản thân đang cố gắng kiểm soát .)
    • The child's impulsiveness is a challenge for his parents. (Tính bốc đồng của đứa trẻ một thách thức đối với bố mẹ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A moment of impulsiveness": Một khoảnh khắc bốc đồng.
    • He quit his job in a moment of impulsiveness. (Anh ta nghỉ việc trong một khoảnh khắc bốc đồng.)
  • "To act with impulsiveness": Hành động một cách bốc đồng.
    • Acting with impulsiveness rarely yields good results. (Hành động một cách bốc đồng hiếm khi mang lại kết quả tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Impulsive (tính từ): bốc đồng, hấp tấp.
    • He is an impulsive shopper. (Anh ấy một người mua sắm bốc đồng.)
  • Impulse (danh từ): sự thôi thúc, sự bốc đồng.
    • She bought the dress on impulse. ( ấy mua chiếc váy do bốc đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rashness: sự hấp tấp, sự thiếu suy nghĩ.
  • Impetuosity: tính nóng vội, tính hấp tấp.
  • Spontaneity: tính tự phát (thường mang nghĩa tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Deliberation: sự cân nhắc, sự thận trọng.
  • Caution: sự thận trọng.
  • Prudence: sự khôn ngoan, thận trọng.
impulsiveness

The child's impulsiveness led him to grab a bright red balloon from the vendor before his mother could pay.

danh từ
  1. tính bốc, bốc đồng